Trang chủKhách hàng cá nhânBiểu phí
Biểu phí
05/1405

Dịch vụ ngân quỹ

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

MỨC PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

DỊCH VỤ KIỂM ĐẾM HỘ               

1.1

Kiểm đếm VND               

0.15% - 5%

5 USD

 

 

a. Tại trụ sở OCB                             

0.03%   

10.000VND               

1.000.000VND

 

b. Tại trụ sở Khách hàng yêu cầu

 

 

Bán kính < 10 km

0.04%

200.000VND

Thỏa thuận

 

Bán kính > 10 km, ≤ 20km

0.05%

300.000VND

Thỏa thuận

 

Kiểm định ngoại tệ (xác định thật, giả)

0.2 USD/ tờ

2

DỊCH VỤ THU HỘ            

 

Thu hộ tiền VND theo địa điểm chỉ định của Khách hàng        

 

 

Bán kính < 10 km                

0.05%

300.000VND

Thỏa thuận

 

Bán kính > 10 km, ≤ 20km

0.07%

500.000VND

Thỏa thuận

3

DỊCH VỤ CẤT GIỮ HỘ

3.1

Giữ hộ tiền (niêm phong, không chịu trách nhiệm kiểm định)

0.05%/tháng

50.000 VND

 

3.2

Giữ hộ vàng (kiểm định và tính theo giá bán)

0.05%/tháng

50.000 VND

 

3.3

Giữ hộ tài sản thế chấp                

Miễn phí             

4

DỊCH VỤ ĐỔI TIỀN

4.1

Đổi ngoại tệ

 

 

Tờ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn                          

2%         

2 USD

 

 

Tờ giá trị lớn lấy giá trị nhỏ

Miễn phí             

4.2

Thu đổi ngoại tệ sang VND (Mua bán ngoại tệ)

Miễn phí             

4.3

Đổi tiền VND

 

 

Tờ giá trị lớn lấy giá trị nhỏ

Miễn phí             

 

Tờ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn

0.03%

10.000 VND

 

4.4

Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông     

Miễn phí

5

DỊCH VỤ ĐỔI VÀNG       

(Theo P. KDNT&HH - Phí này đã bao gồm VAT)     

5.1

Vàng SJC rách bao           

 

 

Loại 1 lượng/ miếng       

50.000 VND/ miếng

 

Loại 5 chỉ/ miếng             

20.000 VND/ miếng

 

Loại 0.5 chỉ - 01 chỉ - 02 chỉ/ miếng

10.000 VND/ miếng

5.2

Vàng móp méo gia công lại         

140.000 VND/ miếng


Ghi chú

1

Biểu phí trên được áp dụng cho đối tượng khách hàng là cá nhân.

2

Mức phí quy định không bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) (trừ dịch vụ đổi vàng tại phần F mục 5 của biểu phí này)

3

Mức phí quy định bao gồm cả phí gửi chứng từ theo hình thức thông thường. Nếu Khách hàng yêu cầu chuyển qua các hãng chuyển phát nhanh thì thu phí quy định theo tổ chức đó.      

4

Các chi phí thực tế khác: như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng Nước ngoài tham gia vào dịch vụ, nếu có, sẽ thu theo thực chi.           

5

OCB không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí quy định trong trường hợp khách hàng (kể cả ngân hàng nước ngoài) yêu cầu hủy bỏ lệnh giao dịch.

6

Đối với mức phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể trả bằng VND theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt do OCB niêm yết tại thời điểm thu phí.

7

Các giao dịch liên quan đến việc sử dụng ngoại tệ tuân theo quy định Quản lý ngoại hối của Chính phủ và NHNN

8

Các giao dịch chuyển tiền ngoài hệ thống có số tiền chuyển dưới 500 triệu đồng, khách hàng đem đến OCB sau 15h30 ngày giao dịch mà có nhu cầu chuyển ngay thì OCB sẽ thu theo mức phí chuyển tiền lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng.                                

9

Phí kiểm đếm được áp dụng trong các trường hợp sau:     

 

* Đối với TK thanh toán: OCB sẽ thực hiện thu phí kiểm đếm khi Khách hàng thực hiện rút tiền mặt hoặc chuyển khoản đi trong vòng 02 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản hoặc nhận từ Ngân hàng khác chuyển đến như sau:

 - Rút tiền mặt: ĐVKD thực hiện giao dịch rút tiền thu phí (không thu phí sử dụng vốn trong vòng 2 ngày đối với trường hợp khách hàng đã bị thu phí nộp tiền vào tài khoản khác tỉnh/TP).

 - Chuyển tiền đi: ĐVKD thực hiện chuyển tiền thu phí

 

* Đối với TK tiết kiệm: OCB sẽ thực hiện thu phí kiểm đếm khi Khách hàng thực hiện rút tiền mặt hoặc chuyển khoản đi trong vòng 02 ngày như sau:

 - Tiết kiệm có kỳ hạn: áp dụng cho kỳ gửi tiền đầu tiên

 - Tiết kiệm không kỳ hạn: thu phí như tài khoản thanh toán

10

Phí tối thiểu (min) - tối đa (max):

 

Phí tối thiểu (min): là mức phí tối thiểu CN/ PGD phải thu từ khách hàng

 

Phí tối đa (max): là mức phí tối đa CN/PGD phải thu từ khách hàng

(Tùy theo thực tế phát sinh CN/PGD có thể thu cao hơn mức max quy định mà không cần phải thông qua Ban TGĐ).

11

Giám đốc Khối KHCN, Giám đốc CN/PGD được quyền quyết định giảm phí cho từng đối tượng Khách hàng theo biên độ như sau:

(Biên độ giảm của CN/PGD chỉ áp dụng cho Mức phí theo tỷ lệ % (không áp dụng cho phí min và max), nhưng không được thấp hơn phí min)

 

Biên độ 1: giảm (-) 10% do Giám đốc Chi nhánh/PGD KHCN quyết định

 

Biên độ 2: giảm (-) 15% do Giám đốc Khối KHCN/Phó TGĐ phụ trách Khối quyết định       

12

Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước của OCB trừ khi OCB và Khách hàng có thỏa thuận khác.

Chia sẻ:
Khách hàng cá nhân Khách hàng doanh nghiệp