Trang chủKhách hàng cá nhânBiểu phí
Biểu phí
05/1410

Dịch vụ chuyển tiền trong nước

Giao dịch tài khoản

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

MỨC PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

I

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND

1

CHUYỂN TIỀN ĐI

1.1

Chuyển khoản cùng hệ thống OCB, cùng địa bàn Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

Trích tài khoản chuyển đi

(Chuyển tài khoản - nhận tài khoản)

Miễn phí

 

Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND

(Chuyển tài khoản - nhận tiền mặt)

0.01%

10.000 VND

300.000 VND

1.2

Chuyển khoản cùng hệ thống OCB, khác địa bàn Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

 

Trích tài khoản chuyển đi

(Chuyển tài khoản - nhận tài khoản)

Miễn phí

 

Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND

(Chuyển tài khoản - nhận tiền mặt)

0.02%

10.000 VND

600.000VND

1.3

Chuyển khoản ngoài hệ thống OCB, cùng địa bàn Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

a. Trích tài khoản chuyển đi

(Chuyển tài khoản - nhận tài khoản)

 

 

* Số tiền chuyển < 500.000.000 VND

10.000 VND/ món

 

* Số tiền chuyển ≥  500.000.000 VND

0.015%

75.000 VND

300.000VND

 

b. Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND

(Chuyển tài khoản - nhận tiền mặt)

 

 

* Số tiền chuyển < 500.000.000 VND

0.01%

10.000 VND

 

 

* Số tiền chuyển ≥  500.000.000 VND

0.02%

100.000 VND

400.000VND

1.4

Chuyển khoản ngoài hệ thống OCB, khác địa bàn Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

 

Trích tài khoản chuyển đi

(Chuyển tài khoản - nhận tài khoản)

0.04%

20.000 VND

600.000VND

 

Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND

(Chuyển tài khoản - nhận tiền mặt)

0.04%

20.000 VND

600.000VND

1.5

Trường hợp Khách hàng sử dụng vốn trong vòng 2 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản hoặc nhận tiền từ Ngân hàng khác chuyển đến để chuyển khoản đi thì OCB thu thêm phí kiểm đếm

0.02%   

10.000 VND               

600.000VND

2

NHẬN CHUYỂN ĐẾN

 

Nhận tiền chuyển khoản đến từ hệ thống OCB

Miễn phí             

 

Nhận tiền chuyển khoản đến từ Ngân hàng khác

Miễn phí

3

TRA SOÁT

3.1

Tra soát lệnh chuyển tiền đến

Miễn phí             

3.2

Tra soát lệnh chuyển tiền đi      

20.000 VND/ món

3.3

Hủy lệnh chuyển tiền

 

 

 

Đối với lệnh chưa chuyển đi       

Miễn phí             

 

Đối với lệnh đã chuyển đi

Thu phí tra soát chuyển tiền đi (mục 3.2-khoản I này)

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

CHUYỂN TIỀN ĐI

1.1

Chuyển khoản cùng hệ thống OCB

Miễn phí             

1.2

Chuyển khoản ngoài hệ thống OCB

 

 

Cùng tỉnh            

2 USD/ món

 

Khác tỉnh

0.05%

2 USD

50 USD

2

NHẬN CHUYỂN ĐẾN

 

Nhận tiền chuyển khoản đến từ trong nước

Miễn phí

3

TRA SOÁT

3.1

Tra soát lệnh chuyển tiền đến

Miễn phí             

3.2

Tra soát lệnh chuyển tiền đi

3 USD/ món

3.3

Hủy lệnh chuyển tiền

Giao dịch tiền mặt tại quầy:

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

MỨC PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

NỘP TIỀN MẶT CHUYỂN ĐI

1.1

Trong hệ thống OCB, cùng Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

Nộp tiền mặt vào tài khoản người khác

(Tiền mặt - Tài khoản)

Miễn phí

 

Nộp tiền mặt chuyển đi cho người nhận bằng CMND

(Tiền mặt - Tiền mặt)

0.02%

20.000 VND               

500.000 VND

1.2

Trong hệ thống OCB, khác Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

Nộp tiền mặt vào tài khoản người khác

(Tiền mặt - Tài khoản)

0.02%   

10.000 VND

600.000 VND

 

Nộp tiền mặt chuyển đi cho người nhận bằng CMND

(Tiền mặt - Tiền mặt)

0.05%

20.000 VND

600.000 VND

1.3

Ngoài hệ thống OCB, cùng Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

Nộp tiền mặt chuyển đi

0.03%   

20.000 VND

600.000 VND

1.4

Ngoài hệ thống OCB, khác Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản

 

 

Nộp tiền mặt chuyển đi

0.05%   

20.000 VND

600.000 VND

2

NHẬN TIỀN CHUYỂN ĐẾN BẰNG CMND

 

Nhận tiền chuyển đến từ hệ thống OCB

Miễn phí             

 

Nhận tiền chuyển đến từ Ngân hàng khác

0.03%   

10.000 VND

500.000 VND

Giao dịch thanh toán séc:

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

MỨC PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

GIAO DỊCH SÉC DO OCB CUNG ỨNG (Thu với người ký phát)

1.1

Cung ứng Séc trắng

10.000 VND/ cuốn           

1.2

Bảo chi Séc        

10.000 VND/ tờ

1.3

Đình chỉ thanh toán Séc

10.000 VND/ tờ

1.4

Thanh toán Séc lĩnh tiền mặt

 

 

Cùng Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản của người ký phát

Miễn phí

 

Khác Tỉnh/ TP nơi mở tài khoản của người ký phát

0.02%

10.000VND

600.000 VND

1.5

Thanh toán Séc chuyển khoản

Thu phí dịch vụ chuyển tiền trong nước theo Phần B.1 - Mục I (mục 1.3 và 1.4) của biểu phí này

1.6

Thông báo Séc không đủ khả năng thanh toán

20.000 VND/ tờ

2

THU HỘ SÉC DO TỔ CHỨC KHÁC CUNG ỨNG/ KÝ PHÁT

1.1

Nhờ thu Séc do Ngân hàng trong nước phát hành

10.000 VND/ tờ

1.2

Hủy yêu cầu nhờ thu                    

20.000 VND/ tờ

1.3

Thanh toán kết quả nhờ thu      

 

 

Séc lĩnh tiền mặt              

0.03% giá trị báo có

10.000 VND

 

 

Séc chuyển khoản vào tài khoản OCB     

Miễn phí

3

­­

 

Tra soát thanh toán Séc

20.000 VND/ tờ

 

 

 

 

 

 

Chia sẻ:
Khách hàng cá nhân Khách hàng doanh nghiệp