|
1
|
Dịch vụ theo yêu cầu khách hàng
|
|
|
|
a. Sao kê trong năm
|
5.000 đ / lần
|
|
|
b. Sao kê tài khoản quá khứ (trên 1 năm)
|
50.000 đ / lần
|
|
|
c. Sao lục chứng từ
|
10.000 đ / chứng từ
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50.000 đ
|
|
|
d. Xác nhận số dư văn bản
|
50.000 đ (tối đa 3 bản, từ bản thứ 4 trở lên tính thêm 10.000 đ/bản)
|
|
|
e. Xác nhận phong tỏa tài khoản và yêu cầu kiểm toán
|
50.000 đ
|
|
|
f. Phong tỏa cổ phiếu hoặc cấp phó bản cổ phiếu
|
50.000 đ / lần
|
|
|
g. Xác nhận giá trị cổ phiếu
|
50.000 đ / lần
|
|
|
h. Xác nhận chuyển nhượng cổ phiếu
|
0.2% / mệnh giá
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50.000 đ
|
|
|
+ Tối đa
|
1.000.000 đ
|
|
|
i. Nhận gửi bộ ủy nhiệm thu
|
5.000 đ / bộ
|
|
|
j. Báo mất sổ tiết kiệm
|
10.000 đ / lần
|
|
|
k. Dịch vụ khác
|
Theo thỏa thuận
|
|
2
|
Trung gian thanh toán tiền hàng
|
0.2%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50.000 đ
|
|
|
+ Tối đa
|
1.000.000 đ
|
|
3
|
Chi trả hộ tiền lương
|
|
|
|
a. Ký hợp đồng dịchvụ chi lương
|
0.2% số tiền chi
|
|
|
b. Trích từ tài khoản chi lương theo danh sách
|
5.000 đ / món
|
|
4
|
Tra soát lệnh chuyển tiền
|
|
|
|
a. Cùng tỉnh / TP
|
4.000 đ / món
|
|
|
b. Khác tỉnh / TP
|
20.000 đ / món
|
|
5
|
Thu hộ séc do NH trong nước phát hành
|
4.000 đ / tờ
|
|
6
|
Phí rút tiền mặt thẻ tín dụng quốc tế
|
% / số tiền rút
|
|
7
|
Cấp, đổi giấy phép mang ngoại tệ
|
|
|
|
a. Cấp giấy phép
|
20.000 đ
|
|
|
b. Đổi giấy phép
|
0.5 USD/lần
|