Trang chủ / Biểu phí dịch vụ / Dịch Vụ Ngân Quỹ
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ
Giao Dịch Tiền Gửi Thanh Toán
Giao Dịch Tiền Gửi Tiết kiệm
Giao Dịch Chuyển Tiền Cá Nhân
Thanh Toán Quốc Tế
Bão lãnh trong nước
Dịch Vụ Ngân Quỹ
Dịch vụ khác
TIỆN ÍCH OCB
DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ

I - Kiểm đếm hộ tiền

1

Kiểm đếm đồng Việt Nam

0.03%

 

                + Tối thiểu

10.000 đ

 

                + Tối đa

1.000.000 đ

2

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD / tờ

II - Cất giữ hộ

1

Giữ hộ tiền (niêm phong, không chịu trách nhiệm kiểm định)

0.05% / tháng

 

                + Tối thiểu

50.000 đ

2

Kiểm định và giữ hộ vàng (tính theo giá bán)

0.05% / tháng

 

                + Tối thiểu

50.000 đ

III - Đổi tiền

1

Đổi ngoại tệ (USD)

 

 

    a. Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn

2%

 

    b. Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ

Miễn phí

2

Đổi tiền VNĐ

 

 

    a. Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn

0.03%

 

    b. Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ

Miễn phí

3

Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông

 

 

    a. Từ 500.000 đ trở xuống

4%

 

    b. Trên 500.000 đ

4%

IV - Vàng

1

Đổi bao bì vàng SJC

3.000 đ/miếng

2

Vàng móp méo gia công lại

30.000 đ/lượng

CÁC LƯU Ý

1

Biểu phí này không bao gồm thuế VAT.

2

Phí dịch vụ trên bao gồm cả phí gửi chứng từ theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu chuyển qua các hãng chuyển nhanh thì thu phí theo mức qui định của tổ chức đó.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia vào dịch vụ, nếu có sẽ thu theo thực chi.

4

Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác thu theo biểu phí trong trường hợp khách hàng giao dịch (kể cả ngân hàng nước ngoài) yêu cầu hủy bỏ lệnh.

5

Trường hợp trong thư tín dụng và lệnh chi của ngân hàng nước ngoài qui định mọi phát sinh do người hưởng chịu thì sẽ thu người hưởng theo biểu phí trên.

6

Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ do ngân hàng Phương Đông công bố. Mức thu tối thiểu, tối đa nêu trên khi cần quy USD ra VNĐ/ngoại tệ tự do chuyển đổi khác thì áp dụng tỷ giá bán USD và VNĐ/ngoại tệ khác do OCB công bố.

7

Phí được áp dụng tại nơi phát sinh dịch vụ đầu tiên.

E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ
Tỷ giá Lãi suất
Ngày 12/03/2010 lúc 08:11 AM
(Bản số 1 - Thị trường OCB)
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
GOLD 2630000 2660000
USD(50, 100) 19.050 19.050 19.100
USD(5, 10, 20) 18.450
USD(1,2) 18.400
EUR 25463 25798 26483
GBP 28402 29186
JPY 204.85 208.18 213.93
CAD 18418 18926
AUD 17091 17264 17740
SGD 13161 13498 13857
 
Lãi suất tiền gửi theo
  VNĐ     USD     VÀNG  
Kỳ hạn %/Năm %/Tháng
01 Tuần 9.50
02 Tuần 9.80
03 Tuần 10.00
01 Tháng 10.499 0.874
02 Tháng 10.499 0.874
03 Tháng 10.499 0.874
04 Tháng 10.499 0.874
05 Tháng 10.499 0.874
06 Tháng 10.499 0.874
07 Tháng 10.499 0.874
08 Tháng 10.499 0.874
09 Tháng 10.499 0.874
10 Tháng 10.499 0.874
11 Tháng 10.499 0.874
12 Tháng 10.499 0.874
13 Tháng 10.499 0.874
18 Tháng 10.499 0.874
24 Tháng 10.499 0.874
36 Tháng 10.499 0.874
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 3.10
02 Tháng 3.30
03 Tháng 3.70
06 Tháng 3.80
09 Tháng 3.85
12 Tháng 3.90
18 Tháng 3.90
24 Tháng 3.95
36 Tháng 4.00
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 0.30
02 Tháng 0.35
03 Tháng 0.40
06 Tháng 0.50
09 Tháng 0.50
12 Tháng 0.50
Chi tiết 
Liên kết web    |   Đăng ký nhận Tỷ giá & Lãi suất    |    Check mail    |    Quy định sử dụng web