Trang chủ / Biểu phí dịch vụ / Thanh Toán Quốc Tế
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ
Giao Dịch Tiền Gửi Thanh Toán
Giao Dịch Tiền Gửi Tiết kiệm
Giao Dịch Chuyển Tiền Cá Nhân
Thanh Toán Quốc Tế
Bão lãnh trong nước
Dịch Vụ Ngân Quỹ
Dịch vụ khác
TIỆN ÍCH OCB
THANH TOÁN QUỐC TẾ
E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ

I - Thư tín dụng nhập khẩu

1

Phát hành thư tín dụng

 

 

a. Ký quỹ 100%

0.05%

 

- Tối thiểu

50 USD

 

- Tối đa

500 USD

 

b. Ký quỹ dưới 100%

 

 

- Số tiền ký quỹ

0.05% trên số tiền ký quỹ

 

- Số tiền chưa  ký quỹ

(Thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của LC)

0.05%/tháng trên số tiền chưa ký quỹ

 

+ Tối thiểu

50 USD

 

+ Tối đa

2,000 USD

 

c. Miễn ký quỹ

 

 

Miền ký quỹ

(Thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của LC)

0.05% /tháng trên số tiền miễn ký quỹ

 

- Tối thiểu

50 USD

 

- Tối đa

2,000 USD

2

Phí phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

3

Tu chỉnh thư tín dụng

 

 

-          Tu chỉnh tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực đối với LC ký quỹ 100%.

-          Tu chỉnh gia hạn thời hạn hiệu lực đối với  với LC ký quỹ 100%

Thu phí trên giá trị tăng thêm như mức phí phát hành thư tín dụng  tại mục 1.a

20USD

 

- Tu chỉnh tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực đối với LC miễn ký quỹ, ký quỹ < 100% :

Tùy từng trường hợp cụ thể thực hiện thu phí trên trị giá tăng thêm kể từ ngày yêu cầu điều chỉnh đến ngày hết hạn hiệu lực (hoặc đến ngày hết hạn hiệu lực mới, nếu có) của LC, và/hoặc trên số dư LC (trừ phần ký quỹ, nếu có) kể từ ngày hết hiệu lực cũ đến ngày hết hạn hiệu lực mới.

Như mức phí phát hành thư tín dụng

 

- Các tu chỉnh khác

20 USD

4

Ký hậu vận đơn

5 USD

5

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm

 

 

a. Ký quỹ 100%

0.15%/quý

 

- Tối thiểu

30 USD

 

b. Miễn ký quỹ hoặc ký quỹ dưới 100%

 

 

- Phần trị giá bộ chứng từ có Ký quỹ tại OCB

+ Tối thiểu

0.15%/quý

30 USD

 

- Phần trị giá bộ chứng từ chưa Ký quỹ (Thời gian tính phí kể từ ngày OCB thông báo bộ chứng từ phù hợp cho KH cho đến ngày đáo hạn)

+ Tối thiểu

0.12%/tháng

 

 

30 USD

6

Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/1 bộ/quý (tính tròn quý)

7

Thanh toán thư tín dụng

0.2% trị giá bộ chứng từ thanh toán

 

- Tối thiểu

20 USD

 

- Tối đa

500 USD

8

Hủy thư tín dụng

20 USD + Phí trả NH Nước Ngoài, nếu có

9

Hoàn trả chứng từ theo thư tín dụng

Thu theo thực tế chi

10

Bảo lãnh nhận hàng

 

 

- Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng

50 USD/1 bảo lãnh

11

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng

20 USD

 

II - Thư tín dụng xuất khẩu

1

Thông báo thư tín dụng

20 USD

2

Thông báo tu chỉnh:

 

 

- Tu chỉnh tăng tiền

10 USD

 

- Tu chỉnh khác

10 USD

3

Chuyển tiếp thư tín dụng qua các NH khác

15 USD

4

Chuyển tiếp tu chỉnh thư tín dụng qua NH khác

15 USD

5

Thanh toán thư tín dụng

0.15%

 

- Tối thiểu

20 USD

 

- Tối đa

150 USD

 

 

III - Nhờ thu

1

Nhận và xử lý nhờ thu

 

 

a. Séc

2 USD / tờ

 

b. Bộ chứng từ

3 USD

2

Thanh toán nhờ thu gửi đi

 

 

a. Séc

0.20%

 

- Tối thiểu

10 USD

 

- Tối đa

150 USD

 

b. Bộ chứng từ

0.15%

 

- Tối thiểu

10 USD

 

- Tối đa

150 USD

 

c. Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người gửi nhờ thu

10 USD

 

d. Từ chối thanh toán nhờ thu

Theo thực tế chi

 

e. Tra soát

10 USD/lần

3

Thanh toán nhờ thu gửi đến

 

 

a. Bộ chứng từ

0.2%

 

- Tối thiểu

10 USD

 

- Tối đa

200 USD

 

b. Từ chối thanh toán nhờ thu

Theo thực tế chi

 

c. Chuyển tiếp qua ngân hàng khác

20 USD + Chi phí phát sinh nếu có

 

d. Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người gửi nhờ thu

10 USD

 

IV - Bảo lãnh ngoài nước

1

Phát hành thư bảo lãnh/thư tín dụng dự phòng

 

 

a. Ký quỹ 100%

0.15%/quý

 

- Tối thiểu

30 USD

 

b. Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ

 

 

- Phần trị giá của thư bảo lãnh/tín dụng dự phòng có Ký quỹ tại OCB

+ Tối thiểu

0.15%/quý

 

30 USD

 

- Phần trị giá của thư bảo lãnh/tín dụng dự phòng chưa Ký quỹ (Thời gian tính phí từ ngày phát hành thư bảo lãnh đến ngày hết hiệu lực của thư bảo lãnh)

+ Tối thiểu

0.15%/tháng

 

 

30 USD

2

Tu chỉnh

 

 

a. Tăng tiền

Như phát hành

 

b. Khác

10 USD

3

Hủy thư bảo lãnh / thư tín dụng dự phòng

10 USD

4

Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác

20 USD

5

Thông báo tu chỉnh

10 USD

6

Xác nhận thư bảo lãnh

0,12%/tháng

 

+ Tối thiểu

30 USD

 

 

 

V – Chuyển tiền đến

1

Nhận tiền chuyển đến từ nước ngoài

 

 

a. Cá nhân

0.05%

 

+ Tối thiểu

5 USD

 

+ Tối đa

50 USD

 

b. Tổ chức

0.1%

 

+ Tối thiểu

5 USD

 

+ Tối đa

50 USD

2

Thoái hối lệnh chuyển tiền

10 USD (bao gồm điện phí)

3

Phí tra soát

10 USD/lần

 

 

 

VI – Chuyển tiền ra nước ngoài

1

Chuyển tiền thanh toán hàng nhập khẩu

 

 

a. Thanh toán trước khi nhận hàng

0.2%

 

+ Tối thiểu

5 USD

 

+ Tối đa

300 USD

 

b. Thanh toán sau khi nhận hàng

0.15%

 

+ Tối thiểu

5 USD

 

+ Tối đa

200 USD

2

Chuyển tiền du học

0.15%

 

+ Tối thiểu

5 USD

 

+ Tối đa

200 USD

3

Tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền

10 USD/lần (bao gồm điện phí) và phí NH nước ngoài (nếu có)

4

Phí tra soát

10 USD/lần (bao gốm điện phí)

5

Chuyển tiền đi bằng Bankdraft

 

 

a. Phát hành Bankdraft

 

 

- Phí dịch vụ

0.1%

 

+ Tối thiểu

10 USD

 

+ Tối đa

200 USD

 

- Điện phí

8 USD

 

b. Hủy Bankdraft

10 USD/tờ

 

 

 

 VII- Điện phí

1

Telex

Thu theo thực tế chi

2

Chuyển qua mạng SWIFT

 

 

a. Mở L/C, thư bảo lãnh

20 USD

 

b. Điện chuyển tiền

10 USD

 

c. Điện khác

10 USD

CÁC LƯU Ý

1

Biểu phí này không bao gồm thuế VAT.

2

Phí dịch vụ trên bao gồm cả phí gửi chứng từ theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu chuyển qua các hãng chuyển nhanh thì thu phí theo mức qui định của tổ chức đó.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia vào dịch vụ, nếu có sẽ thu theo thực chi.

4

Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác thu theo biểu phí trong trường hợp khách hàng giao dịch (kể cả ngân hàng nước ngoài) yêu cầu hủy bỏ lệnh.

5

Trường hợp trong thư tín dụng và lệnh chi của ngân hàng nước ngoài qui định mọi phát sinh do người hưởng chịu thì sẽ thu người hưởng theo biểu phí trên.

6

Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ do ngân hàng Phương Đông công bố. Mức thu tối thiểu, tối đa nêu trên khi cần quy USD ra VNĐ/ngoại tệ tự do chuyển đổi khác thì áp dụng tỷ giá bán USD và VNĐ/ngoại tệ khác do OCB công bố.

7

Phí được áp dụng tại nơi phát sinh dịch vụ đầu tiên.

E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ
Tỷ giá Lãi suất
Ngày 12/03/2010 lúc 08:11 AM
(Bản số 1 - Thị trường OCB)
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
GOLD 2630000 2660000
USD(50, 100) 19.050 19.050 19.100
USD(5, 10, 20) 18.450
USD(1,2) 18.400
EUR 25463 25798 26483
GBP 28402 29186
JPY 204.85 208.18 213.93
CAD 18418 18926
AUD 17091 17264 17740
SGD 13161 13498 13857
 
Lãi suất tiền gửi theo
  VNĐ     USD     VÀNG  
Kỳ hạn %/Năm %/Tháng
01 Tuần 9.50
02 Tuần 9.80
03 Tuần 10.00
01 Tháng 10.499 0.874
02 Tháng 10.499 0.874
03 Tháng 10.499 0.874
04 Tháng 10.499 0.874
05 Tháng 10.499 0.874
06 Tháng 10.499 0.874
07 Tháng 10.499 0.874
08 Tháng 10.499 0.874
09 Tháng 10.499 0.874
10 Tháng 10.499 0.874
11 Tháng 10.499 0.874
12 Tháng 10.499 0.874
13 Tháng 10.499 0.874
18 Tháng 10.499 0.874
24 Tháng 10.499 0.874
36 Tháng 10.499 0.874
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 3.10
02 Tháng 3.30
03 Tháng 3.70
06 Tháng 3.80
09 Tháng 3.85
12 Tháng 3.90
18 Tháng 3.90
24 Tháng 3.95
36 Tháng 4.00
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 0.30
02 Tháng 0.35
03 Tháng 0.40
06 Tháng 0.50
09 Tháng 0.50
12 Tháng 0.50
Chi tiết 
Liên kết web    |   Đăng ký nhận Tỷ giá & Lãi suất    |    Check mail    |    Quy định sử dụng web