Trang chủ / Biểu phí dịch vụ / Giao Dịch Tiền Gửi Thanh Toán
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ
Giao Dịch Tiền Gửi Thanh Toán
Giao Dịch Tiền Gửi Tiết kiệm
Giao Dịch Chuyển Tiền Cá Nhân
Thanh Toán Quốc Tế
Bão lãnh trong nước
Dịch Vụ Ngân Quỹ
Dịch vụ khác
TIỆN ÍCH OCB
GIAO DỊCH TIỀN GỬI THANH TOÁN
E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ

I - Tài khoản VNĐ

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Duy trì tài khoản

(áp dụng đối với tài khoản có số dư bình quân dưới mức tối thiểu).

20.000 đ / tháng

3

Số dư bình quân tài khoản cá nhân

(tài khoản có số dư dưới mức bình quân tối thiểu không được tính lãi)

100.000 đ

4

Số dư bình quân tối thiểu tài khoản doanh nghiệp

(tài khoản có số dư dưới mức bình quân tối thiểu không được tính lãi)

500.000 đ

5

Đóng tài khoản

20.000 đ

6

Gửi tiền vào tài khoản

 

 

    a. Nộp tiền mặt

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.03%

 

                + Tối thiểu

10.000 đ

 

                + Tối đa

1.000.000 đ

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khỏan (tài khỏan thẻ)

Miễn phí

 

    b. Nhận tiền chuyển khoản đến từ ngân hàng khác

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

7

Rút tiền từ tài khoản

 

 

    a. Rút tiền mặt

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.03%

 

                + Tối thiểu

5.000 đ

 

                + Tối đa

                (Không áp dụng cho tài khoản thẻ)

500.000 đ

 

    b. Chuyển khoản trong hệ thống OCB

Miễn phí

 

    c. Chuyển khoản ngoài hệ thống  OCB

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

 

 

                + Số tiền chuyển dưới 500.000.000 đ

0.01%

 

                        Tối thiểu

5.000 đ

 

                + Số tiền chuyển lớn hơn hoặc bằng 500.000.000 đ

0.015%

 

                        Tối thiểu

75.000 đ

 

                        Tối đa

500.000 đ

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.06%

 

                + Tối thiểu

30.000 đ

 

                + Tối đa

1.000.000 đ

 

    d. Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND

 

 

    Trong hệ thống OCB

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.01%

 

                + Tối thiểu

10.000 đ

 

                + Tối đa

100.000 đ

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.03%

 

                + Tối thiểu

10.000 đ

 

                + Tối đa

500.000 đ

 

    Ngoài hệ thống OCB

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

 

                + Số tiền chuyển dưới 500.000.000 đ

0.01%

 

                        Tối thiểu

10.000 đ

 

                + Số tiền chuyển bằng hoặc lớn hơn  500.000.000 đ

0.015%

 

                        Tối thiểu

75.000 đ

 

                        Tối đa

500.000 đ

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.06%

 

                + Tối thiểu

30.000 đ

 

                + Tối đa

1.000.000 đ

 

Trường hợp khách hàng sử dụng vốn trong vòng 2 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK để chuyển đi hoặc rút ra bằng tiền mặt thì thu thêm phí kiểm đếm

0.02%

 

                + Tối thiểu

20.000 đ

 

                + Tối đa

1.000.000 đ

II - Tài khoản ngoại tệ

1

Mở tài khoản

Miễn phí

 

    a. Duy trì tài khoản

    (áp dụng đối với tài khoản có số dư bình quân ở dưới mức tối thiểu)

2USD/2EUR/ tháng

 

    b. Số dư tối thiểu tài khoản cá nhân

    (tài khoản có số dư dưới mức bình quân tối thiểu không được tính lãi)

10USD/ 10EUR

 

    c. Số dư tối thiểu tài khoản doanh nghiệp

    (tài khoản có số dư bình quân dưới mức tối thiểu không được tính lãi)

50USD/ 50EUR

2

Đóng tài khoản

2USD/2EUR

3

Gửi tiền vào tài khoản

 

 

    a. Nộp tiền mặt

 

 

          - Tiền mặt loại 50 USD trở lên

0.15%

 

          - Tiền mặt loại 5 USD và 20 USD

0.25%

 

          - Tiền mặt loại 1 USD và 2 USD

0.5%

 

          - Tiền mặt EUR

0.3%

 

          - Ngoại tệ khác

0.65%

 

                + Tối thiểu

2 USD

 

    b. Nhận tiền chuyển khoản đến từ trong nước

 

 

          - Cùng tỉnh/TP

Miễn phí

 

          - Khác tỉnh/TP

1 USD/món

4

Rút tiền từ tài khoản

 

 

    a. Rút ngoại tệ mặt

 

 

          - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.2%

 

                + Tối thiểu

2 USD

 

          - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản (áp dụng cho tài khỏan cá nhân)

0.25%

 

    b. Rút ra bằng VND

Miễn phí

 

    c. Chuyển khoản trong hệ thống OCB

 

 

          - Cùng tỉnh/TP

Miễn phí

 

          - Khác tỉnh/TP

Miễn phí

 

    d. Chuyển khoản trong nước, ngoài hệ thống OCB

 

 

          - Cùng tỉnh/TP

2 USD/món

 

          - Khác tỉnh/TP

0.05%

 

                + Tối thiểu

2 USD

 

                + Tối đa

50 USD

CÁC LƯU Ý

1

Biểu phí này không bao gồm thuế VAT.

2

Phí dịch vụ trên bao gồm cả phí gửi chứng từ theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu chuyển qua các hãng chuyển nhanh thì thu phí theo mức qui định của tổ chức đó.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia vào dịch vụ, nếu có sẽ thu theo thực chi.

4

Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác thu theo biểu phí trong trường hợp khách hàng giao dịch (kể cả ngân hàng nước ngoài) yêu cầu hủy bỏ lệnh.

5

Trường hợp trong thư tín dụng và lệnh chi của ngân hàng nước ngoài qui định mọi phát sinh do người hưởng chịu thì sẽ thu người hưởng theo biểu phí trên.

6

Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ do ngân hàng Phương Đông công bố. Mức thu tối thiểu, tối đa nêu trên khi cần quy USD ra VNĐ/ngoại tệ tự do chuyển đổi khác thì áp dụng tỷ giá bán USD và VNĐ/ngoại tệ khác do OCB công bố.

7

Phí được áp dụng tại nơi phát sinh dịch vụ đầu tiên.

E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ
Tỷ giá Lãi suất
Ngày 10/03/2010 lúc 07:54 AM
(Bản số 1 - Thị trường OCB)
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
GOLD 2650000 2680000
USD(50, 100) 19.050 19.050 19.100
USD(5, 10, 20) 18.450
USD(1,2) 18.400
EUR 25306 25639 26321
GBP 28259 29039
JPY 206.22 209.57 215.35
CAD 18360 18868
AUD 17056 17228 17703
SGD 13150 13487 13846
 
Lãi suất tiền gửi theo
  VNĐ     USD     VÀNG  
Kỳ hạn %/Năm %/Tháng
01 Tuần 9.50
02 Tuần 9.80
03 Tuần 10.00
01 Tháng 10.499 0.874
02 Tháng 10.499 0.874
03 Tháng 10.499 0.874
04 Tháng 10.499 0.874
05 Tháng 10.499 0.874
06 Tháng 10.499 0.874
07 Tháng 10.499 0.874
08 Tháng 10.499 0.874
09 Tháng 10.499 0.874
10 Tháng 10.499 0.874
11 Tháng 10.499 0.874
12 Tháng 10.499 0.874
13 Tháng 10.499 0.874
18 Tháng 10.499 0.874
24 Tháng 10.499 0.874
36 Tháng 10.499 0.874
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 3.10
02 Tháng 3.30
03 Tháng 3.70
06 Tháng 3.80
09 Tháng 3.85
12 Tháng 3.90
18 Tháng 3.90
24 Tháng 3.95
36 Tháng 4.00
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 0.30
02 Tháng 0.35
03 Tháng 0.40
06 Tháng 0.50
09 Tháng 0.50
12 Tháng 0.50
Chi tiết 
Liên kết web    |   Đăng ký nhận Tỷ giá & Lãi suất    |    Check mail    |    Quy định sử dụng web