|
I - Chuyển tiền đi ngoài nước
|
|
1
|
Chuyển tiền thanh toán hàng nhập khẩu
|
|
|
|
a. Thanh toán trước khi nhận hàng
|
0.2% - 5%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
5USD
|
|
|
b. Thanh toán sau khi nhận hàng
|
0.15% - 5%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
5USD
|
|
|
Lưu ý:
|
|
|
|
* Phí charge OUR
|
|
|
|
- Thanh toán bằng USD
|
25USD
|
|
|
- Thanh toán bằng EUR
|
25EUR
|
|
|
- Thanh toán bằng AUD
|
25AUD
|
|
|
- Thanh toán bằng JPY
|
4.800JPY
|
|
|
Trong trường hợp NH thứ ba/NH người thụ hưởng nằm ngoài Nhật Bản
|
6.600JPY
|
|
|
- Thanh toán bằng SGD
|
40SGD
|
|
|
- Thanh toán bằng ngoại tệ khác
|
30USD
|
|
|
* Phí charge SHA
|
|
|
|
- Thanh toán bằng ngoại tệ khác không phải USD/EUR/AUD/JPY/SGD
|
10USD
|
|
|
* Phí charge BEN
|
|
|
|
- Điện phí
|
20USD
|
|
2
|
Chuyển tiền đi bằng Bankdraft
|
|
|
|
a. Phát hành bankdraft
|
|
|
|
- Phí dịch vụ
|
0.1% - 5%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10USD
|
|
|
- Điện phí
|
10USD
|
|
|
b. Hủy Bankdraft
|
10USD
|
|
4
|
Phí tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền (bao gồm điện phí)
|
10USD/lần + phí NHNNg (nếu có)
|
|
5
|
Phí tra soát (bao gồm điện phí)
|
10USD/lần
|
|
II - Nhận tiền chuyển từ nước ngoài về
|
|
1
|
Chuyển tiền về
|
0.05%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
2USD
|
|
|
+ Tối đa
|
50USD
|
|
2
|
Thoái hối lệnh chuyển tiền (bao gồm điện phí)
|
10USD/món
|
|
3
|
Tra soát (bao gồm điện phí)
|
10USD/lần + phí NHNNg (nếu có)
|
|
III - Nhờ thu
|
|
1
|
Nhận và xử lý nhờ thu
|
|
|
|
a. Séc
|
2USD/tờ
|
|
|
b. Bộ chứng từ
|
5USD
|
|
2
|
Thanh toán nhờ thu gửi đi
|
|
|
|
a. Séc
|
0.20%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10USD
|
|
|
+ Tối đa
|
150USD
|
|
|
b. Bộ chứng từ
|
0.15%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10USD
|
|
|
+ Tối đa
|
150USD
|
|
|
c. Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người gửi nhờ thu
|
10USD + chi phí phát sinh nếu có
|
|
|
d. Từ chối thanh toán nhờ thu
|
Theo thực tế chi
|
|
|
e. Tra soát
|
10USD/lần
|
|
3
|
Thanh toán nhờ thu gửi đến
|
|
|
|
a. Bộ chứng từ
|
0.2% - 5%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10USD
|
|
|
b. Từ chối thanh toán nhờ thu
|
Theo thực tế chi
|
|
|
c. Chuyển tiếp qua ngân hàng khác
|
20USD + Chi phí phát sinh nếu có
|
|
|
d. Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người gửi nhờ thu
|
10USD + Chi phí phát sinh nếu có
|
|
IV – Điện phí
|
|
1
|
SWIFT
|
|
|
|
a. Mở L/C, thư bảo lãnh
|
20USD
|
|
|
b. Điện chuyển tiền
|
10USD
|
|
|
c. Điện khác
|
10USD
|
|
V - Thư tín dụng xuất khẩu
|
|
1
|
Thông báo thư tín dụng
|
|
|
|
a. OCB là NH thông báo trực tiếp (trường hợp OCB nhận LC từ NHNNg và thông báo trực tiếp cho KH)
|
15USD
|
|
|
b. OCB là NH thông báo thứ nhất (trường hợp OCB nhận LC từ NHNNg và được chỉ thị thông báo cho 1 NH khác trong nước)
|
20USD
|
|
|
c. OCB là NH thông báo thứ 2 (trường hợp OCB nhận LC từ một NH khác trong nước chuyển đến)
|
15USD + Phí của NH thông báo thứ nhất
|
|
2
|
Thông báo tu chỉnh thư tín dụng
|
|
|
|
a. OCB là NH thông báo trực tiếp
|
10USD
|
|
|
b. OCB là NH thông báo thứ nhất
|
15USD
|
|
|
c. OCB là NH thông báo thứ hai
|
10USD
|
|
3
|
Chuyển tiếp thư tín dụng qua các NH khác
|
15USD
|
|
4
|
Chuyển tiếp tu chỉnh thư tín dụng qua NH khác
|
15USD
|
|
5
|
Thanh toán thư tín dụng
|
0.15%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
20USD
|
|
|
+ Tối đa
|
150USD
|
|
6
|
Chuyển nhượng thư tín dụng xuất khẩu
|
|
|
|
- Trong nước
|
20USD/giao dịch
|
|
|
- Ngoài nước
|
30USD/giao dịch
|
|
7
|
Xác nhận thư tín dụng
|
0.3%/quý
|
|
|
- Thời gian tính kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của Thư tín dụng
|
0.15%/tháng trên giá trị Thư tín dụng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
|
- Thu bổ sung phí xác nhận trong trường hợp bộ chứng từ trả chậm đòi tiền theo L/C do OCB xác nhận có ngày đáo hạn sau ngày hết hạn hiệu lực của L/C (thời gian tính phí kể từ ngày đáo hạn của bộ chứng từ đòi tiền)
|
0.15%/tháng trên giá trị bộ chứng từ
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
8
|
Ứng trước chứng từ hàng xuất khẩu
|
Theo lãi suất cho vay ngoại tệ
|
|
9
|
Hủy thư tín dụng theo yêu cầu
|
20USD
|
|
10
|
Phí kiểm tra bộ chứng từ
|
|
|
|
- Bộ chứng từ xuất trình tại OCB
|
Miễn phí
|
|
|
- Bộ chứng từ OCB đã thực hiện kiểm tra xong nhưng KH lại xuất trình tại NH khác
|
20USD – 50USD
|
|
VI - Thư tín dụng nhập khẩu
|
|
1
|
Phát hành thư tín dụng
|
|
|
|
a. Ký quỹ 100%
|
0.05% - 5%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
30USD
|
|
|
b. Ký quỹ dưới 100%
|
|
|
|
- Số tiền ký quỹ
|
0.05% - 5% trên số tiền ký quỹ
|
|
|
- Số tiền chưa ký quỹ (Thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của LC)
|
0.05% - 5%/tháng trên số tiền chưa ký quỹ
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
|
c. Miễn ký quỹ (Thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của LC)
|
0.05% - 5%/tháng trên số tiền miễn ký quỹ
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
2
|
Phí phát hành Thư tín dụng sơ bộ
|
50USD
|
|
3
|
Tu chỉnh thư tín dung
|
|
|
|
a. Tu chỉnh tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực đối với Thư tín dụng ký quỹ 100%
|
Thu phí trên giá trị tăng thêm như mức phí phát hành Thư tín dụng tại mục 1.a
|
|
|
b. Tu chỉnh gia hạn thời hạn hiệu lực đối với Thư tín dụng ký quỹ 100%
|
20USD
|
|
|
c. Tu chỉnh tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực đối với Thư tín dụng miễn ký quỹ, ký quỹ < 100% : Tùy từng trường hợp cụ thể thực hiện thu phí trên trị giá tăng thêm kể từ ngày yêu cầu điều chỉnh đến ngày hết hạn hiệu lực (hoặc ngày đến hạn hiệu lực mới, nếu có) của Thư tín dụng, và/hoặc trên số dư Thư tín dụng (trừ phần ký quỹ, nếu có) kể từ ngày hết hiệu lực cũ đến ngày hết hạn hiệu lực mới.
|
Như mức phí phát hành Thư tín dụng
|
|
|
- Các tu chỉnh khác
|
|
|
|
+ Khách hàng trong nước chịu phí
|
20USD
|
|
|
+ Khách hàng nước ngoài chịu phí
|
30USD
|
|
4
|
Ký hậu vận đơn
|
|
|
|
a. Ký hậu vận đơn trước khi OCB nhận bộ chứng từ từ NH xuất trình
|
10USD
|
|
|
b. Ký hậu vận đơn của bộ chứng từ do NH xuất trình
|
5USD
|
|
5
|
Chấp nhận hối phiếu / chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm (phí tính trọn quý)
|
|
|
|
a. Ký quỹ 100%
|
0.15%/quý
|
|
|
+ Tối thiểu
|
30USD
|
|
|
b. Miễn ký quỹ hoặc ký quỹ dưới 100%
|
|
|
|
- Phần trị giá bộ chứng từ có ký quỹ tại OCB
|
0.15%/quý
|
|
|
+ Tối thiểu
|
30USD
|
|
|
- Phần trị giá bộ chứng từ chưa ký quỹ (thời gian tính phí kể từ ngày OCB thông báo bộ chứng từ phù hợp cho KH cho đến ngày đáo hạn)
|
0.12%/tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
30USD
|
|
6
|
Phí cầm giữ hồ sơ
|
15USD/1 bộ/quý (tính tròn quý)
|
|
7
|
Thanh toán thư tín dụng
|
0.2% - 5% trị giá bộ chứng từ thanh toán
|
|
|
+ Tối thiểu
|
20USD
|
|
8
|
Hủy thư tín dụng
|
20USD + Phí trả NH nước ngoài nếu có
|
|
9
|
Hoàn trả chứng từ theo thư tín dụng
|
Theo thực tế chi
|
|
10
|
Bảo lãnh nhận hàng
|
|
|
|
- Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng
|
50USD/bảo lãnh
|
|
|
- Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng theo Thư tín dụng
|
|
|
|
* Hoàn trả bảo lãnh trong thời gian 60 ngàykể từ ngày phát hành bảo lãnh
|
Miễn phí
|
|
|
* Hoàn trả bảo lãnh trên 60 ngày kể từ phát hành bảo lãnh
|
Thu thêm 0.15%/tháng trên giá trị bảo lãnh
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
11
|
Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng
|
20USD
|
|
12
|
Phí bất hợp lệ của bộ chứng từ nhập khẩu (Thu phía nước ngoài)
|
50USD
|
|
VII - Bảo lãnh ngoài nước
|
|
1
|
Phát hành Thư bảo lãnh / Thư tín dụng dự phòng
|
|
|
|
a. Ký quỹ 100%
|
0.15% - 5% /quý
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
|
b. Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ
|
|
|
|
- Phần trị giá của Thư bảo lãnh/Thư tín dụng dự phòng có ký quỹ tại OCB
|
0.15% - 5% /quý
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
|
- Phần trị giá của Thư bảo lãnh /Thư tín dụng dự phòng chưa ký quỹ (Thời gian tính phí từ ngày phát hành Thư bảo lãnh đến ngày hết hiệu lực của Thư bảo lãnh)
|
0.15% - 5% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
50USD
|
|
2
|
Tu chỉnh
|
|
|
|
a. Tăng tiền
|
Như phát hành
|
|
|
b. Tu chỉnh khác
|
|
|
|
+ Khách hàng trong nước chịu phí
|
20USD
|
|
|
+ Khách hàng nước ngoài chịu phí
|
30USD
|
|
3
|
Hủy thư bảo lãnh / Thư tín dụng dự phòng
|
10USD
|
|
4
|
Thông báo Thư bảo lãnh của ngân hàng khác
|
20USD
|
|
5
|
Thông báo tu chỉnh Thư bảo lãnh
|
15USD
|
|
6
|
Xác nhận thư bảo lãnh
|
0.12% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
30USD
|